DANH SÁCH DỰ THI TUYỂN SINH ĐẦU VÀO NGÀY 15/07/2018

[et_pb_section fb_built=”1″ admin_label=”section” _builder_version=”3.0.47″][et_pb_row admin_label=”row” _builder_version=”3.0.48″ background_size=”initial” background_position=”top_left” background_repeat=”repeat”][et_pb_column type=”4_4″ _builder_version=”3.0.47″ parallax=”off” parallax_method=”on”][et_pb_text admin_label=”Text” _builder_version=”3.0.74″ background_size=”initial” background_position=”top_left” background_repeat=”repeat”]Thí sinh có mặt trước 7h15 tại phòng thi của mình.

*** Dùng tổ hợp Ctrl + F để tìm nhanh tên mình

PHÒNG 502 – LẦU 5

TTHọ tênSBDGTNgày sinhNgànhKý tên
1Võ Ngọc DiệuFU-82301Nữ03/03/2000Truyền thông đa phương tiện
2Trần Nhật ĐôngFU-82302Nam22/08/2000Ngôn ngữ Anh
3Nguyễn Thị Mai DuyênFU-82303Nữ29/08/1999Ngôn ngữ Nhật
4Nguyễn Thị Diễm HằngFU-82304Nữ26/07/2000Quản trị kinh doanh
5Nguyễn Thế HiểnFU-82305Nam25/09/2000Quản trị kinh doanh
6Trương Nguyễn Duy KhangFU-82306Nam28/04/1999Quản trị khách sạn
7Nguyễn Phúc LợiFU-82307Nam02/03/1999Quản trị kinh doanh
8Đinh Văn MạnhFU-82308Nam17/07/1995Quản trị khách sạn
9Nguyễn Lê Kim NgânFU-82309Nữ21/05/2000Quản trị kinh doanh
10Nguyễn Thị Bảo NgọcFU-82310Nữ08/10/2000Ngôn ngữ Hàn Quốc
11Trần Đông PhongFU-82311Nam20/12/2000Truyền thông đa phương tiện
12Lê Tuyết PhươngFU-82312Nữ09/04/1999Truyền thông đa phương tiện
13Lưu Hoàng Trúc PhươngFU-82313Nữ15/10/2000Ngôn ngữ Anh
14Lê Hoàng QuốcFU-82314Nam01/07/1994Truyền thông đa phương tiện
15Nguyễn Dương Kim QuýFU-82315Nữ09/11/2000Ngôn ngữ Nhật
16Trần Thanh SangFU-82316Nam01/01/2000Kinh doanh quốc tế
17Ngô Hoàng ThắngFU-82317Nam22/11/2000Quản trị kinh doanh
18Trần Đạt ThắngFU-82318Nam04/02/2000Quản trị kinh doanh
19Trần Nguyễn Quốc TriệuFU-82319Nam18/02/2000Quản trị kinh doanh
20Trần Đức TrườngFU-82320Nam19/02/2000Kinh doanh quốc tế

PHÒNG 508 – LẦU 5 

TTHọ tênSBDGTNgày sinhNgànhKý tên
1Lâm Gia AnhFU-82325Nữ20/1/2000Truyền thông đa phương tiện
2Chương Thị Bảo ChânFU-82326Nữ12/7/2000Ngôn ngữ Hàn Quốc
3Trần Thị Thu DuyênFU-82327Nữ06/09/2000Quản trị khách sạn
4Trương Thị Thuý KiềuFU-82328Nữ07/02/2000Quản trị khách sạn
5Lâm Võ Hoàng MinhFU-82329Nam23/8/2000Kinh doanh quốc tế
6Đặng Lê Hồng ThắmFU-82330Nữ07/09/2000Quản trị khách sạn
7Nguyễn Thu TrangFU-82331Nữ12/02/2000Quản trị khách sạn
8Phạm Văn TuấnFU-82321Nam21/11/2000Ngôn ngữ Anh
9Trần Phạm Phương UyênFU-82322Nữ16/11/2000Quản trị khách sạn
10Nguyễn Thúy VânFU-82323Nữ17/05/2000Quản trị khách sạn
11Trương Nguyễn Thuý VyFU-82332Nữ07/03/2000Quản trị kinh doanh
12Nguyễn Đặng Hoàng YếnFU-82324Nữ12/01/2000Ngôn ngữ Hàn Quốc

PHÒNG 503 – LẦU 5

SE

TTHọ tênSBDGTNgày sinhNgànhKý tênGhi chú
1Trần Phúc AnFU-81310Nam21/8/2000An toàn thông tin
2Trần Gia BảoFU-81311Nam14/2/2000An toàn thông tin
3Nguyễn Thị Diễm HươngFU-81301Nữ01/09/2000Kỹ thuật phần mềm
4Nguyễn Minh KhanhFU-81302Nam15/09/2000Kỹ thuật phần mềm
5Võ Hiếu LễFU-81303Nam01/11/2000Kỹ thuật phần mềm
6Nguyễn Ngọc MinhFU-81312Nam1/11/2000Kỹ thuật phần mềm
7Trần Thanh NhãFU-81313Nam24/10/2000An toàn thông tin
8Châu Thái PhongFU-81304Nam02/10/2000Kỹ thuật phần mềm
9Nguyễn Minh QuangFU-81305Nam01/01/2000Kỹ thuật phần mềm
10Hoàng Minh TânFU-81306Nam29/05/2000Kỹ thuật phần mềm
11Huỳnh Nhựt TânFU-81307Nam20/12/2000Kỹ thuật phần mềm
12Nguyễn Công ThànhFU-81308Nam07/09/2000Kỹ thuật phần mềm
13Nguyễn Lê TuấnFU-81314Nam28/10/2000An toàn thông tin
14Nguyễn Quốc VươngFU-81309Nam09/10/2000Kỹ thuật phần mềm

GD

TTHọ tênSBDGTNgày sinhNgànhKý tênGhi chú
1Mạch Gia BảoFU-84301Nam07/04/2000Thiết kế đồ họa
2Phạm Hoàng HiệpFU-84306Nam18/04/2000Thiết kế đồ họa
3Nguyễn Hoàng KhangFU-84302Nam02/11/1999Thiết kế đồ họa
4Nguyễn Hoàng TâmFU-84307Nam29/10/2000Thiết kế đồ họa
5Vũ Công ThànhFU-84303Nam15/07/2000Thiết kế đồ họa
6Nguyễn Trần Hoàng TrungFU-84304Nam05/08/2000Thiết kế đồ họa
7Vũ Ngọc Nhật VyFU-84305Nữ09/08/2000Thiết kế đồ họa
    Các vật dụng được phép mang vào phòng thi:
  1. Giấy báo dự thi hợp lệ là Giấy báo dự thi theo mẫu của Trường ĐH FPT bản cứng (bản in/photo) hoặc bản mềm (chụp/scan)
  2. Chứng minh thư nhân dân (CMND) hoặc giấy tờ có ảnh do cơ quan chính quyền cấp như Hộ chiếu, Thẻ sinh viên, Bằng lái xe, Thẻ đoàn viên, Thẻ học sinh.
  3. 02 bút chì loại 2B hoặc HB, 01 bút bi, 01 tẩy bút chì loại tốt, đồng hồ đeo tay.

Lưu ý: Ngoài danh sách trên thí sinh không được phép để bất kỳ một vật dụng, tài liệu nào khác gần chỗ ngồi của mình ở trong phòng thi.

Đại Học FPT Cần Thơ

[/et_pb_text][/et_pb_column][/et_pb_row][/et_pb_section]